Bạn có biết mỗi loại dây điện, mỗi cỡ dây đều có khả năng chịu tải khác nhau. Nếu bạn muốn biết dây điện 1.5 chịu tải bao nhiêu ampe thì hãy theo dõi ngay những thông tin dưới đây.

Các đồ điện tử chắc hẳn là vật dụng không thể thiếu trong đời sống sinh hoạt của mọi gia đình hiện nay. Dây điện là một thiết bị không thể thiếu trong các đồ dùng điện tử này. Tùy vào công suất tải điện của các vật dụng khác nhau mà sử dụng loại dây điện có diện tích, kích thước…khác nhau.

Nếu bạn muốn biết các loại dây điện thường dùng có thể chịu tải bao nhiêu ampe, câu trả lời sẽ có ngay sau đây:

Công suất chịu tải của các dây điện thường dùng

day dien 1.5 chiu tai bao nhieu ampe

Dây điện 1.5 Cadivi

Công suất chịu tải của các loại dây điện được nêu ra dưới đây phù hợp với môi trường có nhiệt độ lên đến 40 độ C, đã xem xét đến vấn đề sụt áp để đảm bảo chất lượng điện sinh hoạt dành cho nhà ở.

Công suất chịu tải của cáp Duplex Du-Cv, Duplex Du-Cx

Chiều dài đường dây được đề nghị sử dụng tính toán theo độ sụt áp không quá 5% ở điều kiện đầy tải

Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải Chiều dài đường dây Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải Chiều dài đường dây
3 mm²  ≤ 5,5 kW  ≤ 30 m 10 mm²  ≤ 12,1 kw  ≤ 45 m
4 mm²  ≤ 6,8 Kw  ≤ 30 m 11mm²  ≤ 12,9 kw  ≤ 45 m
5 mm²  ≤ 7,8 kW  ≤ 35 m 14 mm²  ≤ 15 kw  ≤ 50 m
5,5 mm²  ≤ 8,3 Kw  ≤ 35 m 16mm²  ≤ 16,2 kw  ≤ 50 m
6 mm²  ≤ 8,7  ≤ 35 m 22 mm²  ≤ 20,0 kw  ≤ 60 m
7 mm²  ≤ 9,5  ≤ 40 m 25 mm²  ≤ 21,2 kw  ≤ 60 m
8 mm²  ≤ 10,6  ≤ 40 m 35 mm²  ≤ 26,2 kw  ≤ 70 m

Đối với những nguồn 1 pha 2 dây 220V, nếu chọn tiết diện ruột dẫn phù hợp với công suất nhưng lại chưa phù hợp với chiều dài đường dây, chỉ việc tăng tiết diện lên một cấp và kiểm tra lại theo công thức (0,187xPxL) ÷S≤11.

Trong đó: P là công suất tính toán để chọn dây KW.

             L là chiều dài đường dây mong muốn (m).

             S là tiết diện ruột dẫn của dây (mm2).

Nếu công thức này thỏa mãn chứng tỏ diện tích dây vừa tăng lên đã phù hợp, nếu ngược lại vẫn chưa thỏa mãn thì tăng tiết diện ruột dẫn lên một cấp và kiểm tra lại theo công thức nêu trên.

Xem thêm : Dây cáp điện Cadivi bao nhiêu tiền?

Công suất chịu tải của cáp điện kế ĐK-CVV, ĐK-CXV

Khi chiều dài sử dụng dây cáp điện kế ngắn thì không cần quan tâm đến độ sụt áp. Cùng theo dõi bảng thông số chịu tải dây điện dưới đây:

Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải
Cách điện  PVC ( ĐK-CVV) Cách điện XLPE (ĐK-CXV) Cách điện  PVC ( ĐK-CVV) Cách điện XLPE (ĐK-CXV)
3 mm²  ≤ 6,4 kW  ≤ 8,2 kW 10 mm²  ≤ 13,4 kW  ≤ 17 kW
4 mm²  ≤ 7,6 Kw  ≤ 9,8 Kw 11mm²  ≤ 14,2 Kw  ≤ 18,1 Kw
5 mm²  ≤ 8,8 kW  ≤ 11,2 kW 14 mm²  ≤ 16,6 kW  ≤ 20,7 kW
5,5 mm²  ≤ 9,4 Kw  ≤ 11,9 Kw 16mm²  ≤ 17,8 Kw  ≤ 22 Kw
6 mm²  ≤ 9,8 kw  ≤ 12,4 kw 22 mm²  ≤ 22 kw  ≤ 27,2 kw
7 mm²  ≤ 10,8 kw  ≤ 13,8 kw 25 mm²  ≤ 23,6 kw  ≤ 29,2 kw
8 mm²  ≤ 11,8 kw  ≤ 15 kw 35 mm²  ≤ 29 kw  ≤ 36 kw

Công suất chịu tải của dây VC, CV, CVV

Công suất được nêu ra dưới đây phù hợp cho dây có chiều dài đến 30m, độ sụt giảm không quá 5% ở điều kiện đầy tải.

Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải
0,5 mm²  ≤ 0,8 kW 3 mm²  ≤ 5,6 kW
0,75 mm²  ≤ 1,3 Kw 4 mm²  ≤ 7,3 Kw
1 mm²  ≤ 1,8 kW 5 mm²  ≤ 8,7 kW
1,25 mm²  ≤ 2,1 Kw 6 mm²  ≤ 10,3 Kw
1,5 mm²  ≤ 2,6 kw 7 mm²  ≤ 11,4 kw
2, mm²  ≤ 3,6 kw 8 mm²  ≤ 12,5 kw
2,5 mm²  ≤ 4,4 kw 10 mm²  ≤ 14,3 kw

Công suất chịu tải của dây đôi mềm VCm, VCmd, VCmx, VCmt, Vcmo

Công suất chịu tải dưới đây phù hợp với dây dài 3m, độ sụt áp không quá 5% ở điều kiện đầy tải.

Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải
0,5 mm²  ≤ 0,8 kW 2,5 mm²  ≤ 4 kW
0,75 mm²  ≤ 1,2 Kw 3,5 mm²  ≤ 5,7 Kw
1 mm²  ≤ 1,7 kW 4 mm²  ≤ 6,2 kW
1,25 mm²  ≤ 2,1 Kw 5,5 mm²  ≤ 8,8 Kw
1,5 mm²  ≤ 2,4 kw 6 mm²  ≤ 9,6 kw
2, mm²  ≤ 3,3 kw    

Công suất chịu tải của dây VA

Công suất chịu tải dành cho dây điện có chiều dài 30m, độ sụt giảm không quá 5% ở điều kiện đầy tải. Để thấy rõ hơn về công suất chịu tải của loại dây này, cùng theo dõi bảng dưới đây:

Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải
1 mm²  ≤ 1 kW 5 mm²  ≤ 5,5 kW
1,5 mm²  ≤ 1,5 Kw 6 mm²  ≤ 6,2 Kw
2 mm²  ≤ 2,1 kW 7 mm²  ≤ 7,3 kW
2,5 mm²  ≤ 2,6 Kw 8 mm²  ≤ 8,5 Kw
3 mm²  ≤ 3,4 kw 10 mm²  ≤ 11,4 kw
4 mm²  ≤ 4,2 kw 12 mm² ≤ 13,2 kw

Như vậy với những thông số cụ thể được cung cấp nếu trên, vấn đề dây điện 1.5 chịu tải bao nhiêu ampe đã tìm được lời giải.

Tham khảo giá dây điện 1.5 Cadivi chính hãng, ruột đồng tinh chất

Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo công suất

Khi lựa chọn dây điện, bên cạnh việc chú ý đến kích cỡ dây điện, cần phải lựa chọn tiết diện dây dẫn theo công suất.

  • Chọn tiết diện dây dẫn 1
  • Chọn tiết diện dây dẫn theo các tiêu chuẩn được quy định.
  • Chọn tiết diện dây dẫn theo công thức tính toán.
  • Chọn tiết diện dây dẫn theo kinh nghiệm.

Với hệ thống điện sinh hoạt, bạn có thể thực hiện theo các gợi ý sau:

Để lựa chọn dây điện cấp cho nguồn tổng, bạn cần tính toán tổng công suất đã, đang và sẽ sử dụng.

Nên sử dụng tối đa 70% công suất định mức cho phép.

Tuân thủ quy tắc chọn tiết diện dây dẫn: 6A/mm2

  • Chọn tiết diện dây dẫn 2
  • Đối với những loại dây lõi đồng: Mật độ dòng điện tối đa là J=6A/mm2, dòng điện làm việc A=2,5A/mm2.
  • Đối với dây điện lõi bằng nhôm: J=4,5A/mm2, A=Từ 1,5 đế 2A/mm2.
  • Chọn tiết diện dây dẫn 3

Sử dụng dây dẫn có tiết diện quá lớn sẽ dẫn đến tính trạng lãng phí tiền bạc, tính thẩm mỹ của công trình. Ngược lại, nếu tiết diện dây dẫn nhỏ hơn điều kiện cho phép thì dẫn đến tình trạng quá tải.

Vì thế, nên lựa chọn dây điện theo bảng tra tiết diện dây dẫn theo công suất dưới đây:

mm Công suất (kw) Công suất (kw) Dòng điện (A)
Tại 220V Tại 380V 220A
0.75 0.35 1.05 1.875
1 0.47 1.40 2.5
1.25 0.58 1.75 3.125
1.5 0.70 2.10 3.75
2 0.94 2.81 5
2.5 1.17 3.51 6.25
3.5 1.64 4.91 8.75
4 1.87 5.61 10
5.5 2.57 7.71 13.75
6 2.81 8.42 15
8 3.74 11.22 20
10 4.68 14.03 25
11 5.14 15.43 27.5
14 6.55 19.64 35
16 7.48 22.44 40
22 10.29 30.86 55
25 11.69 35.06 62.5
30 14.03 42.08 75
35 16.36 49.09 87.5
38 17.77 53.30 95
50 23.38 70.13 125
60 28.05 84.15 150
70 32.73 98.18 175
80 37.40 112.20 200
95 44.41 133.24 237.5
100 46.75 140.25 250
120 56.10 168.30 300
125 58.44 175.31 312.5
150 70.13 210.38 375
150 70.13 210.38 375
185 86.49 259.46 462.5
200 93.50 280.50 500
240 112.20 336.60 600
250 116.88 350.63 625
300 140.25 420.75 750
400 187.00 561.00 1000

Với những thông tin nêu trên, chúng tôi hy vọng bạn đã hiểu rõ dây điện 1,5 chịu tải bao nhiêu ampe và có sự tính toán kỹ càng để lựa chọn loại dây điện phù hợp.

Thietbidiencongtrinh.com tổng hợp